• Hotline: 0909.342.092
  • Email: Phannguyenbuilt@gmail.com
  • Thời gian làm việc: 08:00-17:00

BẢNG GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG

ĐƠN GIÁ THI CÔNG NHÀ PHỐ

Nhóm Loại nhóm Đơn giá Quy mô diện tích Ghi chú
1 Phần thô chưa có điện nước nhà hiện đại 3.050.000 đ/m2 >350 m2 Bao gồm công nhân và hoàn thiện
2 Phần thô ( chưa điện nước ) , mặt tiền có mái ngói hoặc cổ điển 3.100.000 đ/m2 >350 m2
3 Phần thô chưa có điện nước , nhà hai mặt tiền 3.100.000 đ/m2 đến 3.150.000 đ/m2 >350 m2
4 Nhóm 1 + nhóm 2 cộng thêm 200.000 đ/m2 >350 m2 Bao gồm công nhân và hoàn thiện
( Bao gồm vật tư điện nước )

Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 50.000 đ/m2 đến 100.000 đ/m2
Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350 m2 xuống 300 m2 : Đơn giá nhóm 1 cộng thêm 50.000 đ/m2
Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300 m2 đến 250 m2 : Đơn giá nhóm 1 cộng thêm 100.000 đ/m2
Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2 đến 150 m2: Đơn giá nhóm 1 cộng thêm 100.000 đ/m2 đến 200.000 đ/m2
Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150 m2: Đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000 đ/m2 đến 250.000 đ/m2
Giá thay đổi theo từng khu vực quận , huyện.
Ghi chú : nhà có tổng diện tích hơn 250 m2 thì đơn giá điện nước sẽ tính là 250.000 đ/m2
Đơn giá xây nhà trong hẻm từ 3.0 đến 5.0 m : Đơn giá nhóm 02 cộng thêm từ 50.000 đ/m2 đến 200.000 đ/m2
Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3.0 m trở xuống đơn giá 02 cộng thêm 150.000 đ/m2 đến 300.000 đ/m2

BẢNG GIÁ THI CÔNG NHÀ PHỐ TRỌN GÓI

Nhóm Loại nhóm Đơn giá
1 Thi công nhà phố trọn gói (Loại 1) 5.000.000 đ/m2 đến 6.000.000 đ/m2
2 Thi công nhà phố trọn gói (Loại 2) 6.000.000 đ/m2 đến 7.000.000 đ/m2

ĐƠN GIÁ THI CÔNG BIỆT THỰ

Nhóm Loại nhóm Đơn giá Ghi chú
1 Phong cách hiện đại 3.200.000 đ/m2 Bao gồm nhân công + hoàn thiện
(Chưa bao gồm vật tư điện nước )
Phong cách bán cổ điển 3.300.000 đ/m2
Phong cách cổ điển 3.400.000 đ/m2 đến 3.650.000 đ/m2
2 Nhóm 1 + nhóm 2 cộng thêm 200.000 đ/m2 Bao gồm nhân công + hoàn thiện
( Bao gồm vật tư điện nước )
Hoàn thiện biệt thự mức khá 6.000.000 đ/m2 đến 7.000.000 đ/m2 Bao gồm nhân công + hoàn thiện
( Công trình ở tỉnh có cộng phí đi lại )
Hoàn thiện biệt thự mức (Cao cấp) 7.000.000 đ/m2 Đến 8.000.000 đ/m2

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG

– Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300 m2 xuống 250 m2 : Đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000 đ/m2
– Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2 xuống 150 m2 : Đơn giá 01 cộng thêm 100.000 đ/m2 đến 200.000 đ/m2
– Tổng diện tích sàn nhỏ hơn 150 m2 : Đơn giá 01 cộng thêm 200.000 đ/m2 đến 250.000 đ/m2
– Đơn tăng hoặc giảm tính theo từng khu vực quận , huyện .
– Đơn giá xây trong nhà hẻm từ 3.0 m đến 5.0 m cộng thêm từ 50.000 đ/m2 đến 100.000 đ/m2
– Đơn giá xây trong nhà hẻm nhỏ hơn 3.0 m cộng thêm 150.000 đ/m2

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

– Móng đơn nhà phố không tính tiền , biệt thự tính từ 30% đến 50 % diện tích xây dựng phần thô
– Phần móng cọc tính từ 30% đến 50 % diện tích xây dựng phần thô
– Phần móng băng tính từ 50% đến 70 % diện tích xây dựng phần thô
Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng , lầu , sân thượng có mái che )
– Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau 50% diện tích xây dựng phần thô ( sân thượng không mái che , sân phơi , mái bê tong cốt thép , lam bê tong cốt thép ) . Sân thượng có lan can tính 60 % diện tích.
– Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói tính 70% diện tích xây dựng phần thô (Bao gồm toàn bộ hệ khung phần kèo và ngói lợp ) tính theo mặt nghiêng.
– Phần mái đức lợp ngói tính 100% diện tích xây dựng phần thô (Bao gồm hệ rito và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
– Phần mái Bê tông cố thép , lấy sang tầng thượng tính 60% diện tích xây dựng phần thô .
– Phần mái tole tính từ 20% đến 30% diện tích xây dựng phần thô (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp ) tính theo mặt nghiêng.
– Sân dưới và sân sau dưới 30 m2 có đổ nền bê tông , có tường rào tính 100% diện tích xây dựng phần thô , trên 30 m2 không đổ bê tong nên, có hang rào tính 70% diện tích xây dựng phần thô hoặc thấp hơn tùy điều kiện diện tích.
– Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8 m2 tính 100% diện tích xây dựng phần thô .
– Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8 m2 tính 50% diện tích xây dựng phần thô .
– Công trình ở tỉnh có phí vẩn chuyển đi lại .
– Khu vực cầu thang tính 100% diện tích xây dựng phần thô .
– Ô cầu thang máy tính 200% diện tích xây dựng phần thô .
– Vật tư nâng nền : Bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30 m ( Nếu ngoài 30 m tính thêm chi phí )
– Chưa tính bê tông nền trệt (Nếu bên A yêu cầu đổ bê tông cốt thép tính bù giá 250.000 đ/m2 (Thành phần : Sắt 8a200 1 lớp , bê tông đá 1×2 MAC 250 dày 6-8 cm ) chưa tính đà giằng . Nếu đổ bê tông tầng trệt có thêm đà giằng tính 30% đến 40% diện tích xây dựng phần thô tùy diện tích xây dựng mỗi nhà khác nhau .

CÁCH TÍCH XÂY DỰNG PHẦN TẦNG HẦM

– Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 m đến 1.3 m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng phần thô .
– Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 m đến 1.7 m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng phần thô .
– Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 m đến 2.0 m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng phần thô .
– Tầng hầm có diệ tích lớn hơn 2.0 m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng phần thô.